Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

4 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Văn Thừa
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_thi_so_2__lop_3.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Chuc_mung_nam_moi_20131.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Bannertet2013.swf Trian1.swf Sntrungkien.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi15.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Phu_keo_mo_cau.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf M2.swf Hoa_hong_5.swf Thang_ba.swf Ha_trang.swf DANH_NGON_VE_TAI_TRI.swf DANH_NGON_1.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website Phan Văn Diễn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HK II - Môn Toán

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chí Trung
    Ngày gửi: 15h:52' 30-09-2015
    Dung lượng: 44.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học 2014 - 2015
    Môn: Toán - Lớp 8 (thời gian làm bài 90 phút)


    Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
    4x – 8 = 0
    
    c) 

    Bài 2: (1,5 điểm)
    Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 12 km/h, nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính thời gian đi và quãng đường AB?
    Bài 3: (2 điểm)
    1. Giải các bất phương trình sau:
    a) 2x + 5 > 0
    b) (x- 3) (x + 3) < (x + 2)2 + 3
    2. Chứng minh: 
    Bài 4: (3 điểm)
    Cho ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm, đường cao AH.
    a) Chứng minh: AB2 = BH . BC
    b) Tính BC, BH, HC.
    c) Vẽ phân giác AD của góc A (DBC). Chứng minh H nằm giữa B và D.
    Bài 5: (1 điểm)
    Một lăng trụ đứng đáy là tam giác đều cạnh a = 3 cm, đường cao h = 5 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ đứng đó.

    _______________________Hết______________________


    Họ và tên thí sinh: ......................................................... Số báo danh ...................


    PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học 2014 - 2015
    Môn: Toán - Lớp 9 (thời gian làm bài 90 phút)


    Bài 1: (2,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình:
    a) 2x2 - 7x - 3 = 0
    b) x4 - 5x2 + 4 = 0
    c) 
    Bài 2: (2 điểm) Cho hàm số y = x2 (P) và y = x + 2 (D)
    a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình bậc hai:  (1)
    a. Giải phương trình (1) khi m = 1.
    b. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
    c. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu.
    Bài 4: (1,5 điểm)
    Đoạn đường AB dài 180 km. Cùng một lúc xe máy đi từ A và ô tô đi từ B xe máy gặp ô tô tại C cách A 80 km. Nếu xe máy khởi hành sau 54 phút thì chúng gặp nhau tại D cách A là 60 km. Tính vận tốc của ô tô và xe máy?
    Bài 5: (2,5 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông ở A (AB > AC), đường cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A , Vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại E, nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại F.
    a. Chứng minh AFHE là hình chữ nhật.
    b. Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp.
    c. Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn .
    _______________________Hết______________________


    Họ và tên thí sinh: ......................................................... Số báo danh ...................
     
    Gửi ý kiến